la beauté
Tiếng PhápA2Nghĩa
- vẻ đẹp
Câu ví dụ
La beauté réside dans les yeux de celui qui regarde.Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó.
Il est amusant de savoir que la beauté des jardins japonais ne se retrouve dans aucune autre culture.Điều lý thú là vẻ đẹp của các vườn Nhật Bản không tìm thấy trong bất cứ nền văn hóa nào.
Il me semblait que la beauté était pareille à un sommet de pic de montagne ; une fois atteint il ne reste plus qu'à descendre.Đối với tôi, sắc đẹp giống như đỉnh một ngọn núi, một khi đa đạt tới chỉ còn có việc đi xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›