le voisin
Tiếng PhápA2Nghĩa
- hàng xóm
Câu ví dụ
Mieux vaut un voisin proche qu'un parent distant.Bán anh em xa mua láng giềng gần.
Tom est mon voisin.Tom là hàng xóm của tôi.
Cela fera 5 ans l'année prochaine que notre voisin américain habite au Japon.Năm sau sẽ là tròn 5 năm kể từ khi người hàng xóm Mỹ của chúng ta bắt đầu sống ở Nhật Bản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›