placer
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đặt, xếp chỗ
Câu ví dụ
Je peux placer la paume des mains sur le sol sans plier les genoux.Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›