contrôler
Tiếng PhápA2Nghĩa
- kiểm soát
Câu ví dụ
Chacun devrait pouvoir contrôler son destin.Mọi người phải làm chủ được số phận của mình.
Bob ne pouvait pas contrôler ses colères.Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình.
Tu devrais faire contrôler tes yeux.Bạn nên đi kiểm tra mắt đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›