la bière
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bia
Câu ví dụ
Hier, j'ai bu trop de bière.Hôm qua tôi đã uống quá nhiều bia.
C'est sympa de siroter et de savourer d'autres boissons que de la bière de temps en temps.Thỉnh thoảng thật thú vị được nhấm nháp đồ giải khát khác ngoài bia ra.
Ne bois pas de bière avant d'aller te coucher.Trước khi đi ngủ đừng có uống bia!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›