intelligent
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thông minh
Câu ví dụ
Il est très intelligent, ainsi que son frère.Cậu ấy rất thông minh, cả em cậu ấy cũng vậy.
C'est vrai qu'il est jeune, mais il est intelligent.Anh ấy trẻ thật, nhưng anh ấy thông minh.
Tom est le plus intelligent de notre classe.Tom là người thông minh nhất trong lớp của chúng tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›