la santé
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sức khỏe
Câu ví dụ
La santé est un facteur essentiel du bonheur.Sức khỏe là một yếu tố quan trọng của hạnh phúc.
Bien que vieux, il est en très bonne santé.Mặc dù tuổi cao, ông ấy rất khỏe mạnh.
La santé est indispensable au bonheur.Sức khỏe tối cần thiết cho hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCơ thể & Sức khoẻ · 5 phút · miễn phí
›