compliqué
Tiếng PhápB1Nghĩa
- phức tạp
Câu ví dụ
Les ordinateurs peuvent faire un travail très compliqué en une fraction de seconde.Máy vi tính có thể làm một công việc rất phức tạp trong một khoảnh khắc.
Apprendre le français était compliqué.Học tiếng Pháp khó lắm.
C'est trop compliqué pour moi.Nó quá phức tạp với tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›