la chaleur
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sức nóng
Câu ví dụ
La chaleur est une forme d'énergie.Nhiệt là một hình thức năng lượng.
Le soleil nous procure lumière et chaleur.Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.
Le soleil nous dispense lumière et chaleur.Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›