le ballon
Tiếng PhápB1Nghĩa
- quả bóng; bóng bay
Câu ví dụ
Le ballon a éclaté.Quả bóng bay phát nổ.
Le ballon est allé dans un sens et le gardien de but dans l'autre.Bóng đi một đường và thủ môn đi một nẻo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›