le coin
Tiếng PhápA2Nghĩa
- góc
Câu ví dụ
C'est juste au coin de la rue.Ngay quanh góc phố.
Tourne à gauche au coin suivant.Hãy rẽ trái ở góc phố tới.
L'hiver est au coin du bois.Mùa đông đang đến.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›