le camp
Tiếng PhápA2Nghĩa
- trại
Câu ví dụ
Je suis dans le camp de la démocratie.Tôi đang ở bên phe dân chủ.
Fous le camp !Biến!
Fichez le camp.Phắn đi!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›