amoureux
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đang yêu
Câu ví dụ
Tous les garçons tombent amoureux de Julia.Tất cả các chàng trai đều phải lòng Julia.
Je pense que je suis tombé amoureux de toi.Anh nghĩ là anh yêu em mất rồi.
Il est tombé amoureux de moi.Anh ấy phải lòng tớ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›