le bois
Tiếng PhápA2Nghĩa
- gỗ; rừng nhỏ
Câu ví dụ
Il a hérité d'un vieux coffre en bois.Anh ấy đã thừa kế một hòm gỗ cổ.
Place le jeu de cartes sur la table en bois de chêne.Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.
Elle a dit qu'elle marchait dans les bois à la recherche de fleurs sauvages.Cô ấy nói rằng cô ấy đi ở trong rừng để tìm kiếm hoa dại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›