NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le bois

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • gỗ; rừng nhỏ

Câu ví dụ

Il a hérité d'un vieux coffre en bois.Anh ấy đã thừa kế một hòm gỗ cổ.
Place le jeu de cartes sur la table en bois de chêne.Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.
Elle a dit qu'elle marchait dans les bois à la recherche de fleurs sauvages.Cô ấy nói rằng cô ấy đi ở trong rừng để tìm kiếm hoa dại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2