le bain
Tiếng PhápA2Nghĩa
- việc tắm; bồn tắm
Câu ví dụ
Combien de fois par semaine prenez-vous un bain ?Anh tắm bao nhiêu lần mỗi tuần?
Je dois nettoyer la salle de bain tout à l'heure.Lát nữa tôi phải cọ rửa buối sáng.
Où est la salle de bain ?Phòng tắm ở đâu
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›