NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'époque

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • thời đại, thời kỳ

Câu ví dụ

À cette époque, j'allais tous les jours à pied à l'école.Vào thời gian đó, hằng ngày tôi đi bộ đến trường.
J'étais étudiant à cette époque-là.Lúc đó tôi còn là học sinh.
A cette époque, il n'y avait pas encore de radio.Thời đó làm gì có đài ra-đi-ô.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2