l'époque
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thời đại, thời kỳ
Câu ví dụ
À cette époque, j'allais tous les jours à pied à l'école.Vào thời gian đó, hằng ngày tôi đi bộ đến trường.
J'étais étudiant à cette époque-là.Lúc đó tôi còn là học sinh.
A cette époque, il n'y avait pas encore de radio.Thời đó làm gì có đài ra-đi-ô.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›