Đổi mốc thời gian khi kể lại: la veille, le lendemain, ce jour-là
Tiếng PhápB2 — Trung cao cấpLời nói gián tiếp ở quá khứ
Công thứchier → la veille / demain → le lendemain / aujourd'hui → ce jour-là / dans deux jours → deux jours plus tard
Giải thích
Khi kể lại lời nói ở một thời điểm khác, các từ lấy « bây giờ » làm mốc phải đổi: aujourd'hui → ce jour-là, hier → la veille, demain → le lendemain, la semaine prochaine → la semaine suivante, il y a trois jours → trois jours plus tôt, maintenant → à ce moment-là, ce soir → ce soir-là. Lỗi người Việt hay mắc: giữ demain, hier trong chuyện đã qua lâu khiến người nghe hiểu sai ngày, hoặc dịch từng chữ « ngày hôm sau » thành le prochain jour thay vì le lendemain.
Ví dụ
Il m'a dit qu'il partirait le lendemain.Anh ấy nói với tôi là hôm sau anh ấy sẽ đi.
Elle a expliqué qu'elle avait vu Marc la veille.Cô ấy giải thích là hôm trước cô ấy đã gặp Marc.
Ce jour-là, il faisait très froid.Hôm ấy trời rất lạnh.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
(Kể lại chuyện năm ngoái) « Je pars demain. » → Il a dit qu'il partait __.
- demain
- la veille
- le lendemain
- le prochain jour
Xem đáp án
Đáp án: le lendemain
Demain lấy hôm nay làm mốc; kể chuyện cũ thì đổi thành le lendemain. Le prochain jour không phải cách nói của người Pháp.
Demain lấy hôm nay làm mốc; kể chuyện cũ thì đổi thành le lendemain. Le prochain jour không phải cách nói của người Pháp.
Chọn đáp án đúng
« J'ai vu ce film hier. » → Elle a dit qu'elle avait vu ce film __.
- le lendemain
- le jour dernier
- la veille
- hier
Xem đáp án
Đáp án: la veille
Hier → la veille (hôm trước đó). Le lendemain là hôm sau, ngược nghĩa.
Hier → la veille (hôm trước đó). Le lendemain là hôm sau, ngược nghĩa.
Chọn đáp án đúng
« Je suis occupé aujourd'hui. » → Il a dit qu'il était occupé __.
- ce jour-ci
- le lendemain
- ce jour-là
- aujourd'hui
Xem đáp án
Đáp án: ce jour-là
Aujourd'hui → ce jour-là khi kể lại một ngày đã qua.
Aujourd'hui → ce jour-là khi kể lại một ngày đã qua.
Chọn đáp án đúng
« Nous déménagerons la semaine prochaine. » → Ils ont dit qu'ils déménageraient __.
- la semaine précédente
- la semaine suivante
- la prochaine semaine
- la semaine prochaine
Xem đáp án
Đáp án: la semaine suivante
Prochain lấy hiện tại làm mốc; kể lại thì dùng suivant (tuần sau đó). Précédente là tuần trước.
Prochain lấy hiện tại làm mốc; kể lại thì dùng suivant (tuần sau đó). Précédente là tuần trước.
Điền vào chỗ trống
« Je reviens dans deux jours. » → Elle a dit qu'elle reviendrait deux jours __.
Gợi ý: Cô ấy nói hai ngày sau cô ấy sẽ quay lại.
Xem đáp án
Đáp án: plus tard / après
Dans deux jours → deux jours plus tard (hoặc après).
Dans deux jours → deux jours plus tard (hoặc après).
Điền vào chỗ trống
« Je suis arrivé il y a une semaine. » → Il a dit qu'il était arrivé une semaine __.
Gợi ý: Anh ấy nói anh ấy đã đến trước đó một tuần.
Xem đáp án
Đáp án: plus tôt / avant / auparavant
Il y a + thời gian → … plus tôt / avant / auparavant.
Il y a + thời gian → … plus tôt / avant / auparavant.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy nói tối hôm đó cô ấy sẽ về muộn.
- ce soir-là.
- tard
- Elle a dit
- qu'elle rentrerait
Xem đáp án
Đáp án: Elle a dit qu'elle rentrerait tard ce soir-là.
Ce soir → ce soir-là; futur → conditionnel rentrerait.
Ce soir → ce soir-là; futur → conditionnel rentrerait.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hôm sau, họ rời khỏi thành phố.
- Le lendemain, ils
- la ville.
- ont quitté
Xem đáp án
Đáp án: Le lendemain, ils ont quitté la ville.
Le lendemain = ngày hôm sau, dùng trong kể chuyện quá khứ.
Le lendemain = ngày hôm sau, dùng trong kể chuyện quá khứ.
Cùng chủ đề: Lời nói gián tiếp ở quá khứ
Dẫn gián tiếp ở quá khứ: lùi thì sau il a dit queCâu hỏi gián tiếp: si, ce que, ce qui, où — không đảo ngữMệnh lệnh gián tiếp: dire / demander à qqn de + nguyên mẫu