NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Si + présent, futur: điều kiện có thể xảy ra ở tương lai

Tiếng PhápDELF B1 — Trung cấpTương lai và giả định
Công thứcSi + présent, futur simple (hoặc mệnh lệnh / présent)

Giải thích

Nói điều kiện có khả năng xảy ra: Si + présent, vế chính ở futur simple (hoặc mệnh lệnh). S'il pleut, je resterai à la maison. Vế si có thể đứng sau: Je resterai à la maison s'il pleut. Si gặp il/ils thì nối thành s'il, s'ils; gặp elle thì không (si elle). Lỗi người Việt hay mắc: «nếu mai trời mưa» nghe như tương lai nên viết futur sau si (Si il pleuvra) — sai hai chỗ: không dùng futur sau si điều kiện, và phải viết s'il.

Ví dụ

S'il fait beau demain, nous irons à la plage.Nếu mai trời đẹp, chúng ta sẽ đi biển.
Si tu as faim, prends un sandwich.Nếu đói thì ăn bánh mì kẹp đi.
Je t'aiderai si tu veux.Tôi sẽ giúp bạn nếu bạn muốn.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Si tu __ ce soir, on ira au cinéma.
Gợi ý: Nếu tối nay bạn đến, mình sẽ đi xem phim.
  • viendras
  • viens
  • venais
  • viendrais
Xem đáp án
Đáp án: viens
Sau si điều kiện dùng présent, kể cả khi nói về tương lai. Viendras (futur) là lỗi rất hay gặp.
Chọn đáp án đúng
Si elle a le temps, elle te __.
Gợi ý: Nếu có thời gian, cô ấy sẽ gọi cho bạn.
  • téléphonait
  • téléphoner
  • téléphonera
  • téléphonerait
Xem đáp án
Đáp án: téléphonera
Si + présent → vế chính futur: téléphonera. Conditionnel đi với si + imparfait.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Nếu anh ấy đến, tôi sẽ nói với anh ấy.»
  • Si il vient, je lui dirai.
  • S'il vient, je lui dirais.
  • S'il viendra, je lui dirai.
  • S'il vient, je lui dirai.
Xem đáp án
Đáp án: S'il vient, je lui dirai.
Si + il phải nối thành s'il; sau si dùng présent; vế chính futur dirai, không phải conditionnel dirais.
Chọn đáp án đúng
Si vous __ des questions, posez-les.
Gợi ý: Nếu có câu hỏi thì các bạn cứ hỏi.
  • auriez
  • avoir
  • avez
  • aurez
Xem đáp án
Đáp án: avez
Sau si dùng présent: vous avez. Vế chính có thể là mệnh lệnh.
Điền vào chỗ trống
Si nous partons maintenant, nous __ (arriver) à l'heure.
Gợi ý: Nếu đi bây giờ thì chúng ta sẽ đến đúng giờ.
Xem đáp án
Đáp án: arriverons
Si + présent → vế chính futur: nous arriverons.
Điền vào chỗ trống
__ elles veulent, elles peuvent venir avec nous.
Gợi ý: Nếu muốn, các cô ấy có thể đi cùng chúng tôi.
Xem đáp án
Đáp án: Si / si
Si chỉ lược thành s' trước il/ils. Trước elle, elles vẫn viết si.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nếu trời mưa, tôi sẽ ở nhà.
  • S'il pleut, je
  • à la maison.
  • resterai
Xem đáp án
Đáp án: S'il pleut, je resterai à la maison.
S'il + présent (pleut), vế chính futur (resterai).
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn sẽ thi đỗ nếu bạn học chăm.
  • Tu réussiras
  • travailles bien.
  • ton examen si tu
Xem đáp án
Đáp án: Tu réussiras ton examen si tu travailles bien.
Vế si đứng sau vẫn giữ présent: si tu travailles.

Cùng chủ đề: Tương lai và giả định

← Tất cả điểm ngữ pháp