NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Câu gián tiếp ở hiện tại: il dit que, il demande si, ce que

Tiếng PhápDELF B1 — Trung cấpCấu trúc câu mở rộng
Công thứcdire que + câu kể / demander si + câu hỏi có/không / demander ce que / ce qui / où, quand, pourquoi…

Giải thích

Thuật lại lời ai đó khi động từ dẫn ở hiện tại (il dit, elle demande): thì giữ nguyên, chỉ đổi ngôi và đại từ. Câu kể → que (il dit qu'il est fatigué). Câu hỏi có/không → si (elle demande si tu viens). Qu'est-ce que → ce que, qu'est-ce qui → ce qui; où, quand, comment, pourquoi giữ nguyên. Không đảo ngữ, không dấu hỏi. Lỗi người Việt hay mắc: giữ qu'est-ce que (il demande qu'est-ce que tu veux), viết si il thay vì s'il, hoặc quên đổi ngôi.

Ví dụ

Paul dit qu'il arrive dans dix minutes.Paul nói là anh ấy sẽ tới trong mười phút nữa.
Ma mère demande si nous avons faim.Mẹ tôi hỏi chúng tôi có đói không.
Il me demande ce que je fais ce week-end.Anh ấy hỏi tôi cuối tuần này làm gì.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
«Tu viens ?» → Elle me demande __ je viens.
Gợi ý: Cô ấy hỏi tôi có đến không.
  • qu'est-ce que
  • ce que
  • si
  • que
Xem đáp án
Đáp án: si
Câu hỏi có/không chuyển sang gián tiếp bằng si.
Chọn đáp án đúng
«Qu'est-ce que tu veux ?» → Il demande __ je veux.
Gợi ý: Anh ấy hỏi tôi muốn gì.
  • ce qui
  • que
  • ce que
  • qu'est-ce que
Xem đáp án
Đáp án: ce que
Qu'est-ce que trong câu gián tiếp đổi thành ce que.
Chọn đáp án đúng
«Où habitez-vous ?» → Chọn câu gián tiếp đúng:
  • Il nous demande où est-ce que nous habitons ?
  • Il nous demande où nous habitons.
  • Il nous demande où habitez-vous.
  • Il nous demande si où nous habitons.
Xem đáp án
Đáp án: Il nous demande où nous habitons.
Giữ où, bỏ đảo ngữ và est-ce que, không dùng dấu hỏi.
Chọn đáp án đúng
Marc nói: «Je suis fatigué.» → Marc dit __ fatigué.
Gợi ý: Marc nói là anh ấy mệt.
  • qu'il est
  • que je suis
  • qu'il était
  • s'il est
Xem đáp án
Đáp án: qu'il est
Đổi ngôi je → il; động từ dẫn ở hiện tại nên giữ nguyên thì: qu'il est.
Điền vào chỗ trống
«Qu'est-ce qui se passe ?» → Elle demande __ se passe.
Gợi ý: Cô ấy hỏi chuyện gì đang xảy ra.
Xem đáp án
Đáp án: ce qui
Qu'est-ce qui đổi thành ce qui.
Điền vào chỗ trống
«Il est malade ?» → Je me demande __ est malade.
Gợi ý: Tôi tự hỏi không biết anh ấy có ốm không.
Xem đáp án
Đáp án: s'il
Câu hỏi có/không → si; si gặp il phải nối thành s'il.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy nói rằng cô ấy thích Paris.
  • aime
  • Elle dit
  • qu'elle
  • Paris.
Xem đáp án
Đáp án: Elle dit qu'elle aime Paris.
Câu kể → dire que; que gặp elle thành qu'elle.
Sắp xếp
Sắp xếp: Họ hỏi khi nào chúng tôi đi.
  • nous
  • Ils demandent
  • quand
  • partons.
Xem đáp án
Đáp án: Ils demandent quand nous partons.
Từ để hỏi quand giữ nguyên, chủ ngữ đứng trước động từ, không đảo.

Cùng chủ đề: Cấu trúc câu mở rộng

← Tất cả điểm ngữ pháp