NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Vouloir que, souhaiter que + subjonctif: muốn người khác làm gì

Tiếng PhápDELF B1 — Trung cấpSubjonctif
Công thứcS1 + vouloir/souhaiter/préférer/aimer que + S2 + subjonctif / cùng chủ ngữ: S + vouloir + infinitif

Giải thích

Muốn, mong, thích NGƯỜI KHÁC làm gì: vouloir, souhaiter, préférer, aimer (j'aimerais) + que + subjonctif: Je veux que tu viennes. Nếu người muốn và người làm là MỘT thì bỏ que, dùng nguyên mẫu: Je veux venir (không nói je veux que je vienne). Lỗi người Việt hay mắc: dịch theo tiếng Anh «I want you to come» thành je veux toi venir; hoặc để indicatif (je veux que tu viens). Lưu ý espérer que lại đi với indicatif.

Ví dụ

Mes parents veulent que je devienne médecin.Bố mẹ muốn tôi trở thành bác sĩ.
Je souhaite que tu sois heureux.Tôi mong bạn hạnh phúc.
Elle préfère rester à la maison.Cô ấy thích ở nhà hơn.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Je veux que tu __ la vérité.
Gợi ý: Tôi muốn bạn biết sự thật.
  • savoir
  • sais
  • sauras
  • saches
Xem đáp án
Đáp án: saches
Vouloir que + subjonctif; savoir bất quy tắc: que tu saches.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Tôi muốn bạn giúp tôi.»
  • Je veux te m'aider.
  • Je veux que tu m'aider.
  • Je veux toi m'aider.
  • Je veux que tu m'aides.
Xem đáp án
Đáp án: Je veux que tu m'aides.
Khác chủ ngữ → que + subjonctif. Không dịch thẳng cấu trúc «want you to» của tiếng Anh.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Tôi muốn đi Pháp.»
  • Je veux que j'aille en France.
  • Je veux d'aller en France.
  • Je veux que je vais en France.
  • Je veux aller en France.
Xem đáp án
Đáp án: Je veux aller en France.
Cùng chủ ngữ (tôi muốn, tôi đi) → vouloir + nguyên mẫu, không cần que, không thêm de.
Chọn đáp án đúng
J'espère que tu __ bien.
Gợi ý: Mong là bạn vẫn khoẻ.
  • ailles
  • irais
  • aller
  • vas
Xem đáp án
Đáp án: vas
Espérer que là ngoại lệ, đi với indicatif: j'espère que tu vas bien.
Điền vào chỗ trống
Le professeur souhaite que nous __ (faire) des progrès.
Gợi ý: Thầy giáo mong chúng tôi tiến bộ.
Xem đáp án
Đáp án: fassions
Faire ở subjonctif: que nous fassions.
Điền vào chỗ trống
Ils aimeraient que vous __ (venir) dîner.
Gợi ý: Họ muốn các bạn đến ăn tối.
Xem đáp án
Đáp án: veniez
Venir: nous venons → que vous veniez.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mẹ tôi muốn tôi về sớm.
  • rentre tôt.
  • Ma mère
  • que je
  • veut
Xem đáp án
Đáp án: Ma mère veut que je rentre tôt.
Mẹ muốn, tôi về: hai chủ ngữ khác nhau → que + subjonctif.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi mong các bạn có kỳ nghỉ vui vẻ.
  • de bonnes vacances.
  • Nous souhaitons
  • passiez
  • que vous
Xem đáp án
Đáp án: Nous souhaitons que vous passiez de bonnes vacances.
Souhaiter que + subjonctif: que vous passiez.

Cùng chủ đề: Subjonctif

← Tất cả điểm ngữ pháp