Il faut que + subjonctif: bắt buộc một người cụ thể làm gì
Tiếng PhápDELF B1 — Trung cấpSubjonctif
Công thứcIl faut + infinitif (chung chung) / Il faut que + chủ ngữ + subjonctif (người cụ thể) / Il ne faut pas… = không được
Giải thích
Il faut + nguyên mẫu nói nghĩa vụ chung: Il faut manger. Muốn nói rõ AI phải làm thì dùng il faut que + subjonctif: Il faut que tu manges. Phủ định il ne faut pas = «không được» (cấm), KHÔNG phải «không cần»; «không cần» là ce n'est pas la peine de, tu n'as pas besoin de. Thì của falloir đổi được: il faudra que, il fallait que. Lỗi người Việt hay mắc: để indicatif sau que (il faut que tu viens), hoặc gắn chủ ngữ người vào falloir (je faut, nous faut).
Ví dụ
Il faut que je parte tôt demain.Ngày mai tôi phải đi sớm.
Il ne faut pas fumer ici.Không được hút thuốc ở đây.
Il faudra que vous remplissiez ce formulaire.Các bạn sẽ phải điền mẫu đơn này.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Il faut que tu __ plus souvent.
Gợi ý: Bạn phải đến thường xuyên hơn.
- venir
- viendras
- viennes
- viens
Xem đáp án
Đáp án: viennes
Il faut que + subjonctif: que tu viennes. Viens là indicatif, lỗi rất hay gặp.
Il faut que + subjonctif: que tu viennes. Viens là indicatif, lỗi rất hay gặp.
Chọn đáp án đúng
«Il ne faut pas toucher ce tableau.» nghĩa là:
- Phải chạm vào bức tranh này.
- Không cần chạm vào bức tranh này.
- Không ai chạm vào bức tranh này.
- Không được chạm vào bức tranh này.
Xem đáp án
Đáp án: Không được chạm vào bức tranh này.
Il ne faut pas là lệnh cấm «không được». Muốn nói «không cần» thì dùng ce n'est pas la peine de.
Il ne faut pas là lệnh cấm «không được». Muốn nói «không cần» thì dùng ce n'est pas la peine de.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Chúng ta phải nói chuyện.»
- Il faut que nous parlons.
- Il faut que nous parlions.
- Nous faut parler.
- Il faut que nous parler.
Xem đáp án
Đáp án: Il faut que nous parlions.
Subjonctif ngôi nous: parlions (thêm i). Falloir chỉ có chủ ngữ il.
Subjonctif ngôi nous: parlions (thêm i). Falloir chỉ có chủ ngữ il.
Chọn đáp án đúng
Il fallait qu'elle __ ses parents.
Gợi ý: Cô ấy đã phải giúp bố mẹ.
- aidera
- aide
- aider
- aidait
Xem đáp án
Đáp án: aide
Dù falloir ở quá khứ, vế sau vẫn dùng subjonctif présent: qu'elle aide.
Dù falloir ở quá khứ, vế sau vẫn dùng subjonctif présent: qu'elle aide.
Điền vào chỗ trống
Il faut que vous __ (dire) la vérité.
Gợi ý: Các anh phải nói sự thật.
Xem đáp án
Đáp án: disiez
Dire: nous disons → que vous disiez.
Dire: nous disons → que vous disiez.
Điền vào chỗ trống
Il faut qu'on __ (aller) au supermarché.
Gợi ý: Mình phải đi siêu thị.
Xem đáp án
Đáp án: aille
Aller ở subjonctif, ngôi on (như il): qu'on aille.
Aller ở subjonctif, ngôi on (như il): qu'on aille.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn phải đi ngủ bây giờ.
- que tu
- Il faut
- dormes maintenant.
Xem đáp án
Đáp án: Il faut que tu dormes maintenant.
Dormir: ils dorment → que tu dormes.
Dormir: ils dorment → que tu dormes.
Sắp xếp
Sắp xếp: Không được nói to trong thư viện.
- parler fort dans
- la bibliothèque.
- Il ne faut pas
Xem đáp án
Đáp án: Il ne faut pas parler fort dans la bibliothèque.
Lệnh cấm chung → il ne faut pas + nguyên mẫu, không cần que.
Lệnh cấm chung → il ne faut pas + nguyên mẫu, không cần que.
Cùng chủ đề: Subjonctif
Subjonctif présent: cách chia đều và bốn động từ bất quy tắcVouloir que, souhaiter que + subjonctif: muốn người khác làm gìSubjonctif sau cảm xúc và nghi ngờ: content que, avoir peur quePour que, avant que, bien que, à condition que + subjonctif