NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

il y a: có (tồn tại) — khẳng định, phủ định, câu hỏi

Tiếng PhápDELF A1 — Nhập mônNơi chốn và câu hỏi
Công thứcIl y a + N / Il n'y a pas de + N / Est-ce qu'il y a… ? / Y a-t-il… ?

Giải thích

Il y a nghĩa là « có » theo kiểu tồn tại (ở đâu đó có cái gì), giống there is/there are, và KHÔNG đổi theo số: Il y a un parc, Il y a deux parcs. Phủ định: Il n'y a pas de… (mạo từ thành de). Câu hỏi: Est-ce qu'il y a… ? hoặc trang trọng Y a-t-il… ? Lỗi người Việt hay mắc: dịch « ở đây có… » thành Ici a… hoặc On a… trong văn viết; chia theo số nhiều (ils y ont); viết Il y a pas des… thay vì Il n'y a pas de…

Ví dụ

Il y a une pharmacie près d'ici ?Gần đây có hiệu thuốc không?
Il y a trente étudiants dans ma classe.Lớp tôi có ba mươi sinh viên.
Il n'y a pas de lait dans le frigo.Trong tủ lạnh không có sữa.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Trên bàn có hai quyển sách. »
  • Il y a deux livres sur la table.
  • Ils y ont deux livres sur la table.
  • Il y sont deux livres sur la table.
  • Sur la table a deux livres.
Xem đáp án
Đáp án: Il y a deux livres sur la table.
il y a không đổi dạng dù danh từ số nhiều. Không chia thành ils y ont.
Chọn đáp án đúng
Il n'y a pas __ bus le dimanche.
Gợi ý: Chủ nhật không có xe buýt.
  • de
  • des
  • les
  • un
Xem đáp án
Đáp án: de
Sau phủ định, des → de: il n'y a pas de bus.
Chọn đáp án đúng
Câu hỏi trang trọng: « Ở đây có wifi không? »
  • Y a-t-il le wifi ici ?
  • Il y a-t-il le wifi ici ?
  • Y il a le wifi ici ?
  • A-t-il y le wifi ici ?
Xem đáp án
Đáp án: Y a-t-il le wifi ici ?
Đảo ngữ của il y a là y a-t-il: y đứng trước, chèn -t- giữa a và il.
Chọn đáp án đúng
Dans le parc, __ beaucoup d'enfants.
Gợi ý: Trong công viên có nhiều trẻ con.
  • il y a
  • il est
  • c'est
  • ils ont
Xem đáp án
Đáp án: il y a
Nói sự tồn tại (ở đâu có gì) dùng il y a. Il est/c'est là « là », không phải « có ».
Điền vào chỗ trống
Est-ce qu'__ un restaurant dans l'hôtel ?
Gợi ý: Trong khách sạn có nhà hàng không?
Xem đáp án
Đáp án: il y a
Est-ce qu' + il y a + danh từ.
Điền vào chỗ trống
Il __ pas de problème.
Gợi ý: Không có vấn đề gì.
Xem đáp án
Đáp án: n'y a
Phủ định kẹp cả y: il n'y a pas.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trong lớp có hai mươi học sinh.
  • Il y a
  • élèves dans la classe.
  • vingt
Xem đáp án
Đáp án: Il y a vingt élèves dans la classe.
Il y a + số lượng + danh từ + nơi chốn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Không đông người lắm (vắng).
  • de monde.
  • pas
  • Il n'y a
Xem đáp án
Đáp án: Il n'y a pas de monde.
Il n'y a pas de monde = vắng người, không đông.

Cùng chủ đề: Nơi chốn và câu hỏi

← Tất cả điểm ngữ pháp