Số nhiều của danh từ: thêm -s, -x và các đuôi đặc biệt
Tiếng PhápDELF A1 — Nhập mônDanh từ và mạo từ
Công thứcun livre → des livres · un gâteau → des gâteaux · un journal → des journaux
Giải thích
Thường thêm -s: une fleur → des fleurs. Đuôi -s, -x, -z giữ nguyên: un bus → des bus, un prix → des prix. Đuôi -eau, -eu thêm -x: des bateaux, des jeux. Đuôi -al thành -aux: un cheval → des chevaux. Chữ -s/-x cuối KHÔNG đọc, nên nghe số nhiều qua mạo từ (le/les, un/des). Lỗi người Việt hay mắc: viết thiếu -s vì nghe không thấy; viết des journals; nghĩ un œil → des œils (đúng: des yeux).
Ví dụ
Les gâteaux sont délicieux.Những chiếc bánh ngọt rất ngon.
J'ai trois chevaux.Tôi có ba con ngựa.
Elle a les yeux bleus.Cô ấy có đôi mắt xanh.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Số nhiều của « un journal »:
Gợi ý: tờ báo
- des journaux
- des journals
- des journales
- des journal
Xem đáp án
Đáp án: des journaux
Đuôi -al đổi thành -aux. Thêm -s theo thói quen là lỗi phổ biến nhất.
Đuôi -al đổi thành -aux. Thêm -s theo thói quen là lỗi phổ biến nhất.
Chọn đáp án đúng
Số nhiều của « un gâteau »:
Gợi ý: bánh ngọt
- des gâteaux
- des gâteaus
- des gâteau
- des gâteauxs
Xem đáp án
Đáp án: des gâteaux
Đuôi -eau thêm -x: gâteaux, bateaux, cadeaux.
Đuôi -eau thêm -x: gâteaux, bateaux, cadeaux.
Chọn đáp án đúng
Số nhiều của « un prix »:
Gợi ý: giá, giải thưởng
- des prix
- des prixs
- des prixes
- des prieux
Xem đáp án
Đáp án: des prix
Danh từ đã tận cùng bằng -s, -x, -z thì giữ nguyên ở số nhiều.
Danh từ đã tận cùng bằng -s, -x, -z thì giữ nguyên ở số nhiều.
Chọn đáp án đúng
Số nhiều của « un œil »:
Gợi ý: con mắt
- des yeux
- des œils
- des œuils
- des œux
Xem đáp án
Đáp án: des yeux
œil có số nhiều hoàn toàn bất quy tắc: yeux. Phải thuộc riêng.
œil có số nhiều hoàn toàn bất quy tắc: yeux. Phải thuộc riêng.
Điền vào chỗ trống
Il y a deux __ dans la rue. (bus)
Gợi ý: Có hai chiếc xe buýt trên đường.
Xem đáp án
Đáp án: bus
bus đã tận cùng bằng -s → số nhiều giữ nguyên.
bus đã tận cùng bằng -s → số nhiều giữ nguyên.
Điền vào chỗ trống
Les enfants aiment les __ vidéo. (jeu)
Gợi ý: Trẻ con thích trò chơi điện tử.
Xem đáp án
Đáp án: jeux
Đuôi -eu thêm -x: un jeu → des jeux.
Đuôi -eu thêm -x: un jeu → des jeux.
Sắp xếp
Sắp xếp: Những bông hoa rất đẹp.
- belles.
- Les fleurs
- sont
Xem đáp án
Đáp án: Les fleurs sont belles.
Danh từ, động từ, tính từ đều ở số nhiều: les fleurs sont belles.
Danh từ, động từ, tính từ đều ở số nhiều: les fleurs sont belles.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi mua những món quà.
- des
- J'achète
- cadeaux.
Xem đáp án
Đáp án: J'achète des cadeaux.
cadeau → cadeaux (đuôi -eau thêm -x).
cadeau → cadeaux (đuôi -eau thêm -x).
Cùng chủ đề: Danh từ và mạo từ
Giống của danh từ: đực, cái và cách đoán qua đuôi từMạo từ không xác định un / une / des: một, vàiMạo từ xác định le / la / l' / les: cái đã biết, nói chungpas de: un / une / des đổi thành de sau phủ định