la zone
Tiếng PhápA2Nghĩa
- vùng, khu vực
Câu ví dụ
La zone circulaire qui entoure le mamelon s'appelle l'aréole.Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.
La police a prospecté la zone.Cảnh sát đã kiểm tra khu vực này.
La police a investi la zone.Cảnh sát đã kiểm tra khu vực này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›