NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

réparer

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • sửa chữa

Câu ví dụ

Je dois faire réparer mon vélo.Tôi phải đi sửa xe đạp.
Je lui ferai réparer cette montre.Tôi sẽ nhờ nó sửa cái đồng hồ này.
Je me suis débrouillé pour réparer moi-même mon véhicule.Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2