le centre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- trung tâm
Câu ví dụ
Son bureau est situé dans le centre-ville.Văn phòng của ông ta ở trung tâm thành phố.
Il croit être le centre de l'univers.Anh ta tưởng mình là trung tâm của vũ trụ.
Quel train va au centre-ville ?Chuyến tầu hỏa nào vào trung tâm thành phố?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›