vu
Tiếng PhápA2Nghĩa
- xét vì; đã thấy
Câu ví dụ
En quittant la gare, j'ai vu un homme.Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.
On l'a vu entrer dans la pièce.Người ta trông thấy anh ta vào phòng.
Je ne l'ai jamais vu en jeans.Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›