la poche
Tiếng PhápA2Nghĩa
- túi (áo, quần)
Câu ví dụ
Cette lampe de poche a besoin de deux piles.Cái đèn pin này cần hai cục pin.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›