👉 vous
/vu/
Tiếng PhápA1
Nghĩa
- Bạn (lịch sự)A1
- bạn, các bạn; ông, bàA1
Câu ví dụ
Tom pense que vous devriez parler à Mary.Tom nghĩ là bạn nên nói chuyện với Mary.
Je vous apporte l’addition tout de suite.Tôi mang cho ông tờ hóa đơn ngay.
Je préférerais que vous veniez demain plutôt qu'aujourd'hui.Tôi thích mai đến hơn là hôm nay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngChào hỏi · 5 phút · miễn phí
›