NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

👉 vous

/vu/
Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • Bạn (lịch sự)A1
  • bạn, các bạn; ông, bàA1

Câu ví dụ

Tom pense que vous devriez parler à Mary.Tom nghĩ là bạn nên nói chuyện với Mary.
Je vous apporte l’addition tout de suite.Tôi mang cho ông tờ hóa đơn ngay.
Je préférerais que vous veniez demain plutôt qu'aujourd'hui.Tôi thích mai đến hơn là hôm nay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngChào hỏi · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1