tu
Tiếng PhápA1Nghĩa
- bạn, mày
Câu ví dụ
Tu dois prendre ce sirop contre la toux.Bạn phải uống xi rô ho này
Combien d'amis proches est-ce que tu as ?Bạn có bao nhiêu bạn thân?
Comment trouves-tu de la nourriture dans l'espace ?Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngChào hỏi · 5 phút · miễn phí
›