le vol
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chuyến bay; vụ trộm
Câu ví dụ
Il est coupable de vol.Hắn phạm tôi ăn cắp.
Combien de temps va durer le vol ?Chuyến bay này sẽ kéo dài bao lâu?
Il a été accusé de vol.Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngDu lịch & Chỗ ở · 5 phút · miễn phí
›