le quai
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sân ga; bến
Câu ví dụ
Le train pour Cambridge part du quai 5.Chuyến tầu đi Cambridge khởi hành từ ke số 5.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngDu lịch & Chỗ ở · 5 phút · miễn phí
›