le billet
Tiếng PhápA2Nghĩa
- vé; tờ tiền
Câu ví dụ
Vous devez faire la queue pour acheter le billet.Bạn phải xếp hàng để mua vé.
Je leur ai dit de m'envoyer un autre billet.Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác
C'est un billet de cent dollars.Đây là một tờ 100 Đô-la.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngDu lịch & Chỗ ở · 5 phút · miễn phí
›