la visite
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chuyến thăm
Câu ví dụ
Nous attendons de la visite dans la soirée.Chúng tôi chờ khách đến thăm tối nay.
Je ne peux pas vous dire à quel point je suis heureuse que vous soyez venue nous rendre visite.Rất vui vì bạn đã đến thăm chúng tôi.
Pourquoi ne venez-vous pas nous rendre visite ?Sao bạn không tới thăm tụi tôi?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›