le ciel
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bầu trời
Câu ví dụ
Mon regard se porte vers le ciel.Tôi nhìn chằm chằm lên trời.
Au commencement, Dieu créa le ciel et la terre.Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Des oiseaux volent dans le ciel.Có những con chim đang bay trên bầu trời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›