froid
Tiếng PhápA2Nghĩa
- lạnhA2
- cái lạnhB1
Câu ví dụ
Fais attention de ne pas attraper froid.Anh hãy thận trọng, đừng để bị cảm lạnh.
Tu devrais faire attention à ne pas attraper froid.Bạn nên thận trọng đừng để bị cảm lạnh.
Il fait de plus en plus froid.Trời ngày càng lạnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›