NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

froid

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • lạnhA2
  • cái lạnhB1

Câu ví dụ

Fais attention de ne pas attraper froid.Anh hãy thận trọng, đừng để bị cảm lạnh.
Tu devrais faire attention à ne pas attraper froid.Bạn nên thận trọng đừng để bị cảm lạnh.
Il fait de plus en plus froid.Trời ngày càng lạnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2