unique
Tiếng PhápA2Nghĩa
- duy nhất
Câu ví dụ
Qu'est-il écrit sur ce panneau ? SENS UNIQUE.Biển báo giao thông này viết gì? - ĐƯỜNG MỘT CHIỀU.
« As-tu des frères et sœurs ? » « Non, je suis fils unique. »"Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một."
Faites attention à ne pas conduire en contre sens dans une rue à sens unique.Cẩn thận đừng chạy ngược chiều khi lưu thông trên đường một chiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›