NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'invité

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • khách mời

Câu ví dụ

Merci de m'avoir invité.Cám ơn bạn đã mời tôi.
Merci de m'avoir invité à la fête.Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này.
Qui vous a invité ici ?Ai đã mời bạn đến đây?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2