l'invité
Tiếng PhápA2Nghĩa
- khách mời
Câu ví dụ
Merci de m'avoir invité.Cám ơn bạn đã mời tôi.
Merci de m'avoir invité à la fête.Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này.
Qui vous a invité ici ?Ai đã mời bạn đến đây?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›