trente
Tiếng PhápB2Nghĩa
- ba mươi
Câu ví dụ
Ça ne commence pas avant huit heures trente.Nó sẽ không bắt đầu cho tới lúc tám giờ rưỡi.
Cela coûtera trente mille yens selon la plus faible estimation.Cái đó sẽ tốn ba mươi nghìn yen theo ước tính thấp nhất.
Cette classe ne peut contenir que trente élèves.Chỉ có đủ không gian cho 30 học sinh trong phòng học này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›