la performance
Tiếng PhápB2Nghĩa
- màn trình diễn; hiệu suất
Câu ví dụ
Il pleura d'admiration pour sa performance.Anh ấy đã rơi nước mắt vì cảm động trước màn biểu diễn của cô ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›