l'orbite
Tiếng PhápB2Nghĩa
- quỹ đạo; hốc mắt
Câu ví dụ
L'ASE a mis un satellite en orbite.ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›