timide
Tiếng PhápB2Nghĩa
- nhút nhát
Câu ví dụ
La sœur de Marie est timide et maladroite.Chị của Marie nhút nhát và vụng về.
Il est trop timide pour lui ouvrir son cœur.Anh ta quá nhút nhát để tỏ tình với cô ấy.
Il est très timide. Il dit vouloir vous rencontrer.Anh ấy rất ngượng. Anh ấy nói anh ấy muốn gặp bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›