lécher
Tiếng PhápB2Nghĩa
- liếm
Câu ví dụ
Tu ne dois surtout pas lécher le sol.Tuyệt đối không được liếm sàn.
Vous ne devez surtout pas lécher le sol.Tuyệt đối không được liếm sàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›