terrible
Tiếng PhápA2Nghĩa
- kinh khủng
Câu ví dụ
J'ai fait un rêve terrible la nuit dernière.Đêm qua tôi có một giấc mơ kinh khủng.
La nourriture n'était pas terrible.Đồ ăn này tàm tạm.
La cuisine n'était pas terrible.Đồ ăn này tàm tạm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›