nettoyer
Tiếng PhápA2Nghĩa
- lau chùi
Câu ví dụ
Je dois nettoyer la salle de bain tout à l'heure.Lát nữa tôi phải cọ rửa buối sáng.
Il m'a fallu trois jours pour nettoyer la pièce.Tôi mất ba ngày để dọn phòng.
Va nettoyer ma chambre.Hãy quét phòng tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›