américain
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thuộc Mỹ
Câu ví dụ
Ce bateau arborait le pavillon américain.Tầu này mang cờ Mỹ.
Nous l'avons pris par erreur pour un Américain.Chúng tôi đã nhầm anh ấy với một người Mỹ.
As-tu jamais lit un roman américain ?Bạn đã đọc tiểu thuyết Mỹ bao giờ chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›