terrestre
Tiếng PhápB2Nghĩa
- thuộc trái đất
Câu ví dụ
Je dis « Pour le salut de l'environnement terrestre », mais c'est en vérité « Pour le salut des gens qui vivent sur Terre ».Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 43 · 5 phút · miễn phí
›