paisible
Tiếng PhápB2Nghĩa
- yên bình
Câu ví dụ
Tom aspire juste à une vie paisible.Tom chỉ muốn sống một cuộc sống yên bình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 43 · 5 phút · miễn phí
›