le remords
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sự hối hận
Câu ví dụ
Elles ont éprouvé des remords pour ce qu'elles ont fait.Họ đã cảm thấy ăn năn về những việc mà họ đã làm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 43 · 5 phút · miễn phí
›