hyper
Tiếng PhápB2Nghĩa
- siêu (khẩu ngữ)
Câu ví dụ
Je me suis réveillé hyper tard.Mình ngủ dậy trễ lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 43 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.